YX5859
YX5859 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là New York – Martha's Vineyard. Trong 544 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,8%trên 544 chuyến
- Chậm trung bình6,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 9 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 14 | 4 | ▼ 71,4% |
| Tháng 3 | 22 | 3 | ▼ 86,4% |
| Tháng 4 | 11 | 20 | ▲ 81,8% |
| Tháng 5 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 186 | ▼ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 75,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 95,5% | 33,3% | ▼ 65,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 95,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 90,0% | 85,7% | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 80,4% | 90,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 7 | 79,7% | 86,0% | ▲ 7,9% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,2% | 80,7% | ▼ 10,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 530
- Bị huỷ 2,6% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MVY JFK Sân bay Martha's Vineyard – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 278 | 15,9 phút | 79,7% | 181 |
| JFK MVY Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay Martha's Vineyard | 278 | 1,2 phút | 92,7% | 181 |
| IND DTW Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Detroit | 372 | -2,9 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 56 | 80,4% | 4 |
| tháng 7/2025 | 62 | 59 | 79,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 10 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 57 | 86,0% | 5 |