YX5748
YX5748 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 543 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,5%trên 543 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202627▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 11 | ▼ 57,7% |
| Tháng 2 | 28 | 11 | ▼ 60,7% |
| Tháng 3 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 194 | 152 | ▼ 21,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 77,8% | ▼ 12,1% |
| Tháng 2 | 81,5% | 100,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 3 | 90,3% | 80,0% | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 93,3% | 78,6% | ▼ 15,8% |
| Tháng 5 | 80,0% | 92,3% | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 84,6% | 96,0% | ▲ 13,4% |
| Tháng 7 | 65,2% | 76,9% | ▲ 17,9% |
| Tháng 8 | 96,6% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,2% | – | – |
| Tháng 12 | 68,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,3% | 85,9% | ▲ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 526
- Bị huỷ 3,1% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia | 296 | 7,1 phút | 86,3% | 533 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 23 | 65,2% | 4 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 11 | 9 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 11 | 10 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 22 | 20 | 80,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |