YX5746
YX5746 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 543 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,7%trên 543 chuyến
- Chậm trung bình25,3 phút
- Tháng 7/202627▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,6%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 4 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 184 | ▲ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 80,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 2 | 79,2% | 77,3% | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 69,2% | 48,2% | ▼ 30,4% |
| Tháng 4 | 73,1% | 50,0% | ▼ 31,6% |
| Tháng 5 | 54,2% | 60,0% | ▲ 10,8% |
| Tháng 6 | 56,0% | 69,6% | ▲ 24,2% |
| Tháng 7 | 29,2% | 60,9% | ▲ 108,7% |
| Tháng 8 | 68,0% | – | – |
| Tháng 9 | 30,4% | – | – |
| Tháng 10 | 60,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,2% | 63,7% | ▲ 0,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 16 | ▲ 166,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,4% 507
- Bị huỷ 6,6% 36
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan | 296 | 26,4 phút | 64,1% | 519 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 54,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 24 | 29,2% | 3 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 23 | 30,4% | 3 |
| tháng 10/2025 | 27 | 23 | 60,9% | 4 |
| tháng 11/2025 | 23 | 20 | 55,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 17 | 15 | 60,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 23 | 20 | 80,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 27 | 48,2% | 3 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 23 | 69,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 27 | 23 | 60,9% | 4 |