YX5735
YX5735 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 536 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,1%trên 536 chuyến
- Chậm trung bình2,6 phút
- Tháng 7/202624▼ 22,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 27 | 24 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 4 | 27 | 21 | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 30 | 23 | ▼ 23,3% |
| Tháng 6 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 7 | 31 | 24 | ▼ 22,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 200 | 162 | ▼ 19,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 75,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 80,0% | 90,9% | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 90,3% | 86,4% | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 88,9% | 85,7% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 93,3% | 95,7% | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 90,0% | 95,5% | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 89,7% | 77,3% | ▼ 13,8% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,7% | – | – |
| Tháng 12 | 92,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,5% | 86,6% | ▼ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 523
- Bị huỷ 2,4% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia | 296 | 2,6 phút | 90,1% | 526 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 27 | 26 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 90,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |