YX5727
YX5727 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 547 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,4%trên 547 chuyến
- Chậm trung bình16,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 14 | ▼ 48,1% |
| Tháng 2 | 24 | 11 | ▼ 54,2% |
| Tháng 3 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 182 | 162 | ▼ 11,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 90,9% | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 82,6% | 70,0% | ▼ 15,3% |
| Tháng 3 | 84,6% | 65,0% | ▼ 23,2% |
| Tháng 4 | 84,6% | 73,1% | ▼ 13,6% |
| Tháng 5 | 53,9% | 67,9% | ▲ 26,0% |
| Tháng 6 | 68,0% | 76,7% | ▲ 12,8% |
| Tháng 7 | 48,0% | 53,6% | ▲ 11,6% |
| Tháng 8 | 76,0% | – | – |
| Tháng 9 | 42,3% | – | – |
| Tháng 10 | 61,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,8% | – | – |
| Tháng 12 | 64,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,5% | 71,0% | ▼ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 531
- Bị huỷ 2,9% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan | 296 | 17,5 phút | 70,2% | 511 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 25 | 48,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 42,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 14 | 11 | 90,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 11 | 10 | 70,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 22 | 20 | 65,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 53,6% | 3 |