YX5716
YX5716 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 591 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,3%trên 591 chuyến
- Chậm trung bình25,1 phút
- Tháng 7/202628▼ 12,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,8%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 4 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 33 | 26 | ▼ 21,2% |
| Tháng 7 | 32 | 28 | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 198 | 188 | ▼ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,1% | 75,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 69,6% | 86,4% | ▲ 24,1% |
| Tháng 3 | 64,0% | 41,7% | ▼ 34,9% |
| Tháng 4 | 69,2% | 51,9% | ▼ 25,1% |
| Tháng 5 | 66,7% | 79,2% | ▲ 18,7% |
| Tháng 6 | 51,6% | 72,7% | ▲ 40,9% |
| Tháng 7 | 58,3% | 47,6% | ▼ 18,4% |
| Tháng 8 | 81,5% | – | – |
| Tháng 9 | 45,8% | – | – |
| Tháng 10 | 54,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 64,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,6% | 64,9% | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 24 | ▲ 84,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,2% 545
- Bị huỷ 7,8% 46
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia | 296 | 26,6 phút | 65,7% | 540 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 69,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 31 | 51,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 32 | 24 | 58,3% | 8 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 24 | 45,8% | 2 |
| tháng 10/2025 | 27 | 24 | 54,2% | 3 |
| tháng 11/2025 | 23 | 21 | 66,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 86,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 24 | 41,7% | 6 |
| tháng 4/2026 | 28 | 27 | 51,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 26 | 24 | 79,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 26 | 22 | 72,7% | 4 |
| tháng 7/2026 | 28 | 21 | 47,6% | 7 |