YX5675
YX5675 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là New York – Columbus. Trong 764 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,3%trên 764 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202658▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,8%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 2 | 28 | 52 | ▲ 85,7% |
| Tháng 3 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 4 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 5 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 6 | 50 | 51 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 259 | 333 | ▲ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 87,8% | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 85,7% | 91,7% | ▲ 7,0% |
| Tháng 3 | 87,1% | 76,5% | ▼ 12,2% |
| Tháng 4 | 96,7% | 78,3% | ▼ 19,0% |
| Tháng 5 | 80,7% | 88,9% | ▲ 10,2% |
| Tháng 6 | 61,7% | 79,2% | ▲ 28,3% |
| Tháng 7 | 45,1% | 85,4% | ▲ 89,4% |
| Tháng 8 | 90,6% | – | – |
| Tháng 9 | 87,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,7% | 83,9% | ▲ 8,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 7 | 7 | 10 | ▲ 42,9% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 24 | ▲ 140,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 727
- Bị huỷ 4,8% 37
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA CMH Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 768 | 5,3 phút | 85,5% | 445 |
| CMH LGA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay LaGuardia | 768 | 2,0 phút | 89,0% | 122 |
| LGA CHS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charleston | 1.033 | 20,7 phút | 73,0% | 91 |
| CHS LGA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay LaGuardia | 1.033 | 29,4 phút | 59,7% | 82 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 47 | 61,7% | 3 |
| tháng 7/2025 | 58 | 51 | 45,1% | 7 |
| tháng 8/2025 | 54 | 53 | 90,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 53 | 49 | 87,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 52 | 48 | 91,7% | 4 |
| tháng 3/2026 | 37 | 34 | 76,5% | 3 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 51 | 48 | 79,2% | 3 |
| tháng 7/2026 | 58 | 48 | 85,4% | 10 |