YX5636
YX5636 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Louisville. Trong 741 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 741 chuyến
- Chậm trung bình13,5 phút
- Tháng 7/202624▼ 58,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,1%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 27 | ▲ 17,4% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 49 | 25 | ▼ 49,0% |
| Tháng 7 | 58 | 24 | ▼ 58,6% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 236 | 186 | ▼ 21,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 80,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 77,3% | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 84,0% | 43,5% | ▼ 48,2% |
| Tháng 4 | 80,8% | 78,6% | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 74,1% | 76,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 76,1% | 82,6% | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 74,0% | 54,6% | ▼ 26,3% |
| Tháng 8 | 92,3% | – | – |
| Tháng 9 | 94,2% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,6% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,7% | 70,5% | ▼ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 13 | ▼ 18,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,9% 696
- Bị huỷ 6,1% 45
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA SDF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Louisville | 1.058 | 13,1 phút | 76,3% | 372 |
| ORF LGA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay LaGuardia | 476 | 25,5 phút | 77,9% | 177 |
| LGA ORF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Norfolk | 476 | 3,5 phút | 84,6% | 170 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 22 | 72,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 27 | 74,1% | 3 |
| tháng 6/2025 | 49 | 46 | 76,1% | 3 |
| tháng 7/2025 | 58 | 50 | 74,0% | 8 |
| tháng 8/2025 | 54 | 52 | 92,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 54 | 52 | 84,6% | 2 |
| tháng 11/2025 | 54 | 44 | 79,6% | 10 |
| tháng 12/2025 | 46 | 44 | 63,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 23 | 43,5% | 4 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 25 | 23 | 82,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 24 | 22 | 54,6% | 2 |