YX4766
YX4766 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Houston – Washington. Trong 373 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,1%trên 373 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 7/202621▲ 75,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,0%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | 52 | 26 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 6 | 6 | 0,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 10 | – | – |
| Tháng 7 | 12 | 21 | ▲ 75,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 14 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 89,3% | – |
| Tháng 2 | – | 95,8% | – |
| Tháng 3 | 76,9% | 92,0% | ▲ 19,6% |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 40,0% | – | – |
| Tháng 7 | 58,3% | 88,9% | ▲ 52,4% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 64,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,0% 358
- Bị huỷ 4,0% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH DCA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.942 | 6,3 phút | 93,6% | 84 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 47 | 45 | 66,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 17 | 14 | 64,3% | 3 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 26 | 24 | 95,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 18 | 88,9% | 3 |