YX4647
YX4647 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – New York. Trong 504 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,5%trên 504 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202635▲ 775,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 20 | 25 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 21 | 26 | ▲ 23,8% |
| Tháng 4 | 22 | 29 | ▲ 31,8% |
| Tháng 5 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 6 | 7 | 30 | ▲ 328,6% |
| Tháng 7 | 4 | 35 | ▲ 775,0% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 46 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 120 | 201 | ▲ 67,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,7% | 95,5% | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 88,9% | 90,9% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 95,2% | 86,4% | ▼ 9,3% |
| Tháng 4 | 90,9% | 82,8% | ▼ 9,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 93,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 71,4% | 71,4% | 0,0% |
| Tháng 7 | 33,3% | 75,0% | ▲ 125,0% |
| Tháng 8 | 89,5% | – | – |
| Tháng 9 | 78,3% | – | – |
| Tháng 10 | 44,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,5% | – | – |
| Tháng 12 | 96,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,6% | 85,1% | ▲ 4,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 15 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 483
- Bị huỷ 4,2% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RDU LGA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay LaGuardia | 693 | 1,1 phút | 92,7% | 329 |
| ORD MEM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis | 792 | 17,3 phút | 75,0% | 72 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 18 | 88,9% | 2 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 3 | 33,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 25 | 44,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 22 | 95,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 25 | 22 | 90,9% | 3 |
| tháng 3/2026 | 26 | 22 | 86,4% | 4 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 35 | 32 | 75,0% | 3 |