YX4554
YX4554 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là New York – Fayetteville. Trong 559 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,1%trên 559 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202622▼ 15,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,7%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 6 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 7 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 181 | 171 | ▼ 5,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 74,1% | ▼ 16,3% |
| Tháng 2 | 85,7% | 70,0% | ▼ 18,3% |
| Tháng 3 | 83,3% | 47,6% | ▼ 42,9% |
| Tháng 4 | 84,6% | 73,1% | ▼ 13,6% |
| Tháng 5 | 56,0% | 81,8% | ▲ 46,1% |
| Tháng 6 | 61,9% | 61,9% | 0,0% |
| Tháng 7 | 38,1% | 75,0% | ▲ 96,9% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 92,0% | – | – |
| Tháng 10 | 65,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,9% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,2% | 69,1% | ▼ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 7 | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,3% 516
- Bị huỷ 7,7% 43
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA XNA Sân bay LaGuardia – Sân bay khu vực Northwest Arkansas | 1.842 | 16,4 phút | 72,8% | 519 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 21 | 85,7% | 3 |
| tháng 3/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 21 | 61,9% | 5 |
| tháng 7/2025 | 26 | 21 | 38,1% | 5 |
| tháng 8/2025 | 26 | 24 | 91,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 21 | 61,9% | 3 |
| tháng 12/2025 | 25 | 24 | 33,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 74,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 22 | 20 | 70,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 26 | 21 | 47,6% | 5 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 22 | 16 | 75,0% | 6 |