YX4423

YX4423 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là New York – Wilmington. Trong 972 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15556▲ 1,8%
Tháng 25052▲ 4,0%
Tháng 35458▲ 7,4%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 52759▲ 118,5%
Tháng 63051▲ 70,0%
Tháng 7758▲ 728,6%
Tháng 82––
Tháng 938––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253393▲ 55,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%88,2%▲ 16,1%
Tháng 289,4%76,1%▼ 14,9%
Tháng 379,6%63,8%▼ 19,8%
Tháng 486,7%81,8%▼ 5,6%
Tháng 575,0%74,1%▼ 1,1%
Tháng 670,4%76,6%▲ 8,9%
Tháng 766,7%60,8%▼ 8,8%
Tháng 8100,0%––
Tháng 992,1%––
Tháng 1067,4%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1248,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,7%74,5%▼ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1550,0%
Tháng 236▲ 100,0%
Tháng 3011–
Tháng 404–
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 634▲ 33,3%
Tháng 717▲ 600,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1538▲ 153,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 92,9% 903
  • Bị huỷ 7,1% 69

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ILM317 80,7%
  2. ILM–LGA273 70,0%
  3. ORD–BUF75 87,8%
  4. LGA–GSP66 80,7%
  5. GSP–LGA62 54,6%
  6. BUF–ORD44 69,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 51 51 88,2% 0
tháng 12/2024 53 53 86,8% 0
tháng 1/2025 55 50 76,0% 5
tháng 2/2025 50 47 89,4% 3
tháng 3/2025 54 54 79,6% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 27 24 75,0% 3
tháng 6/2025 30 27 70,4% 3
tháng 7/2025 7 6 66,7% 1
tháng 8/2025 2 2 100,0% 0
tháng 9/2025 38 38 92,1% 0
tháng 10/2025 55 49 67,4% 6
tháng 11/2025 55 50 68,0% 5
tháng 12/2025 52 47 48,9% 5
tháng 1/2026 56 51 88,2% 5
tháng 2/2026 52 46 76,1% 6
tháng 3/2026 58 47 63,8% 11
tháng 4/2026 59 55 81,8% 4
tháng 5/2026 59 58 74,1% 1
tháng 6/2026 51 47 76,6% 4
tháng 7/2026 58 51 60,8% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…