YX3579
YX3579 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Dulles. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,6%trên 628 chuyến
- Chậm trung bình8,6 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 185 | 211 | ▲ 14,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 93,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 88,0% | 85,7% | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 88,2% | 80,7% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 96,7% | 93,3% | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 96,6% | 87,1% | ▼ 9,8% |
| Tháng 6 | 72,7% | 73,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 75,9% | 84,6% | ▲ 11,5% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,4% | 85,4% | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 617
- Bị huỷ 1,8% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PIT IAD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 293 | 4,6 phút | 87,3% | 373 |
| IAD PIT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 293 | 16,5 phút | 79,1% | 71 |
| ILM EWR Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 786 | -2,7 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 26 | 84,6% | 4 |