WN58
WN58 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas. Trong 362 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,2%trên 362 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/20268▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 11 | ▼ 54,2% |
| Tháng 2 | 12 | 30 | ▲ 150,0% |
| Tháng 3 | 33 | 19 | ▼ 42,4% |
| Tháng 4 | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 7 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 45 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,5% | 77,8% | ▼ 18,5% |
| Tháng 2 | 100,0% | 75,9% | ▼ 24,1% |
| Tháng 3 | 71,9% | 61,1% | ▼ 15,0% |
| Tháng 4 | 75,0% | 66,7% | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 25,0% | 25,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 25,0% | 25,0% | 0,0% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,8% | – | – |
| Tháng 10 | 56,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 353
- Bị huỷ 2,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU DAL Sân bay William P. Hobby – Sân bay Dallas Love | 386 | 13,2 phút | 75,5% | 216 |
| CRP HOU Sân bay quốc tế Corpus Christi – Sân bay William P. Hobby | 301 | 15,3 phút | 61,7% | 60 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 36 | 35 | 85,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 22 | 95,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 32 | 71,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 25,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 25,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 45 | 44 | 56,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 11 | 9 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 19 | 18 | 61,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 25,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 25,0% | 0 |