WN5
WN5 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Houston. Trong 337 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,1%trên 337 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202620
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 22 | ▲ 214,3% |
| Tháng 2 | 2 | 40 | ▲ 1.900,0% |
| Tháng 3 | 17 | 20 | ▲ 17,6% |
| Tháng 4 | 4 | 13 | ▲ 225,0% |
| Tháng 5 | – | 12 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 20 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 92,5% | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 94,1% | 85,0% | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 75,0% | 76,9% | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | – | 83,3% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 35,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 92,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,6% | – | – |
| Tháng 12 | 94,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 335
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL HOU Sân bay Dallas Love – Sân bay William P. Hobby | 386 | 6,4 phút | 90,5% | 139 |
| HOU CRP Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Corpus Christi | 301 | 1,2 phút | 86,4% | 88 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 20 | 90,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 20 | 20 | 35,0% | 0 |