WN4696
WN4696 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Las Vegas. Trong 175 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 175 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 7/202623▲ 43,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 26 | – | – |
| Tháng 4 | 10 | – | – |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | 17 | 19 | ▲ 11,8% |
| Tháng 7 | 16 | 23 | ▲ 43,8% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 96,2% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 0,0% | – | – |
| Tháng 6 | 47,1% | 84,2% | ▲ 78,9% |
| Tháng 7 | 62,5% | 87,0% | ▲ 39,1% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 53,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 174
- Bị huỷ 0,6% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO LAS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.276 | 8,6 phút | 85,7% | 42 |
| SJC HOU Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay William P. Hobby | 2.605 | 0,0 phút | 97,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 14 | 85,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |