WN4
WN4 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas. Trong 488 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ93,2%trên 488 chuyến
- Chậm trung bình0,5 phút
- Tháng 7/202623▼ 17,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 12 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 22 | 16 | ▼ 27,3% |
| Tháng 3 | 15 | 18 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 12 | 35 | ▲ 191,7% |
| Tháng 5 | 14 | 40 | ▲ 185,7% |
| Tháng 6 | 29 | 23 | ▼ 20,7% |
| Tháng 7 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 135 | 167 | ▲ 23,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 93,3% | 100,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 91,7% | 97,1% | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 92,9% | 92,5% | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 82,1% | 95,5% | ▲ 16,2% |
| Tháng 7 | 89,3% | 95,7% | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 86,2% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 93,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,5% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,8% | 95,8% | ▲ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 482
- Bị huỷ 1,2% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU DAL Sân bay William P. Hobby – Sân bay Dallas Love | 386 | -0,9 phút | 95,0% | 347 |
| DAL BHM Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 942 | -1,3 phút | 97,5% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 93,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 22 | 95,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 12 | 10 | 90,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |