WN30
WN30 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas. Trong 376 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 376 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202642▲ 250,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | 8 | 15 | ▲ 87,5% |
| Tháng 3 | 12 | 48 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 8 | 61 | ▲ 662,5% |
| Tháng 5 | 9 | 67 | ▲ 644,4% |
| Tháng 6 | 7 | 36 | ▲ 414,3% |
| Tháng 7 | 12 | 42 | ▲ 250,0% |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | 50,0% | 53,3% | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 69,6% | ▼ 30,4% |
| Tháng 4 | 75,0% | 85,3% | ▲ 13,7% |
| Tháng 5 | 55,6% | 79,1% | ▲ 42,4% |
| Tháng 6 | 50,0% | 76,5% | ▲ 52,9% |
| Tháng 7 | 83,3% | 73,8% | ▼ 11,4% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 56,3% | – | – |
| Tháng 10 | 54,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 370
- Bị huỷ 1,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/2/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU DAL Sân bay William P. Hobby – Sân bay Dallas Love | 386 | 15,7 phút | 72,0% | 146 |
| CRP HOU Sân bay quốc tế Corpus Christi – Sân bay William P. Hobby | 301 | 13,9 phút | 84,4% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 6 | 50,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 12 | 11 | 54,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 46 | 69,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 61 | 61 | 85,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 67 | 67 | 79,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 36 | 34 | 76,5% | 2 |
| tháng 7/2026 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |