WN28
WN28 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas. Trong 647 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 647 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/20268▼ 71,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 15 | ▼ 42,3% |
| Tháng 2 | 24 | 38 | ▲ 58,3% |
| Tháng 3 | 46 | 12 | ▼ 73,9% |
| Tháng 4 | 45 | 1 | ▼ 97,8% |
| Tháng 5 | 38 | – | – |
| Tháng 6 | 35 | – | – |
| Tháng 7 | 28 | 8 | ▼ 71,4% |
| Tháng 8 | 87 | – | – |
| Tháng 9 | 92 | – | – |
| Tháng 10 | 71 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 92,3% | ▲ 6,2% |
| Tháng 2 | 87,5% | 73,7% | ▼ 15,8% |
| Tháng 3 | 91,3% | 58,3% | ▼ 36,1% |
| Tháng 4 | 82,5% | 100,0% | ▲ 21,2% |
| Tháng 5 | 66,7% | – | – |
| Tháng 6 | 69,7% | – | – |
| Tháng 7 | 75,0% | 25,0% | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 77,7% | – | – |
| Tháng 9 | 89,1% | – | – |
| Tháng 10 | 76,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 630
- Bị huỷ 2,6% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU DAL Sân bay William P. Hobby – Sân bay Dallas Love | 386 | 12,8 phút | 78,4% | 325 |
| HRL HOU Sân bay quốc tế Valley – Sân bay William P. Hobby | 446 | 1,8 phút | 93,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 23 | 87,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 45 | 40 | 82,5% | 5 |
| tháng 5/2025 | 38 | 36 | 66,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 35 | 33 | 69,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 87 | 85 | 77,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 92 | 92 | 89,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 71 | 71 | 76,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 13 | 92,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 73,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 25,0% | 0 |