WN10
WN10 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas. Trong 433 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,0%trên 433 chuyến
- Chậm trung bình5,4 phút
- Tháng 7/202627▲ 2.600,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 8 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 49 | 2 | ▼ 95,9% |
| Tháng 3 | 43 | – | – |
| Tháng 4 | 18 | 22 | ▲ 22,2% |
| Tháng 5 | 15 | 24 | ▲ 60,0% |
| Tháng 6 | – | 25 | – |
| Tháng 7 | 1 | 27 | ▲ 2.600,0% |
| Tháng 8 | 39 | – | – |
| Tháng 9 | 46 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,8% | 100,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | 89,8% | 100,0% | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 67,4% | – | – |
| Tháng 4 | 77,8% | 81,8% | ▲ 5,2% |
| Tháng 5 | 93,3% | 78,3% | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | – | 95,8% | – |
| Tháng 7 | 100,0% | 85,2% | ▼ 14,8% |
| Tháng 8 | 97,4% | – | – |
| Tháng 9 | 95,7% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 430
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU DAL Sân bay William P. Hobby – Sân bay Dallas Love | 386 | 2,7 phút | 90,6% | 194 |
| CRP HOU Sân bay quốc tế Corpus Christi – Sân bay William P. Hobby | 301 | -1,5 phút | 95,1% | 102 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 49 | 49 | 89,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 43 | 43 | 67,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 39 | 38 | 97,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 46 | 46 | 95,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |