WJ3818
WJ3818 của JetSMART Argentina là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Rio de Janeiro. Trong 143 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 4/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ73,8%trên 143 chuyến
- Chậm trung bình32,7 phút
- Tháng 4/20263▼ 40,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 15 | 15 | 0,0% |
| Tháng 3 | 24 | – | – |
| Tháng 4 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 12 | – | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43,5% | 70,0% | ▲ 61,0% |
| Tháng 2 | 73,3% | 92,9% | ▲ 26,6% |
| Tháng 3 | 79,2% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 75,0% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 141
- Bị huỷ 1,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/12/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EZE GIG Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.996 | 33,2 phút | 71,6% | 103 |
| EZE FLN Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.237 | 28,9 phút | 80,6% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 23 | 43,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |