UA358
UA358 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Dulles. Trong 809 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,3%trên 809 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202659▲ 247,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 2 | 40 | 51 | ▲ 27,5% |
| Tháng 3 | 34 | 51 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 26 | 54 | ▲ 107,7% |
| Tháng 6 | 28 | 59 | ▲ 110,7% |
| Tháng 7 | 17 | 59 | ▲ 247,1% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 206 | 375 | ▲ 82,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 86,5% | ▲ 18,0% |
| Tháng 2 | 80,0% | 92,2% | ▲ 15,2% |
| Tháng 3 | 91,2% | 96,1% | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 80,0% | 93,8% | ▲ 17,2% |
| Tháng 5 | 88,0% | 79,6% | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 85,7% | 76,3% | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 75,0% | 88,1% | ▲ 17,5% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 79,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,9% | 87,5% | ▲ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 804
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW IAD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.883 | 12,2 phút | 85,5% | 547 |
| IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 362 | 4,0 phút | 90,9% | 199 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 16 | 75,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 52 | 86,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 51 | 51 | 96,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 59 | 59 | 76,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |