UA311
UA311 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Boston – Los Angeles. Trong 638 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,4%trên 638 chuyến
- Chậm trung bình5,5 phút
- Tháng 3/202628▼ 9,7%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 35 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 90 | 87 | ▼ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 93,1% | ▲ 11,0% |
| Tháng 2 | 82,1% | 84,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 77,4% | 71,4% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | – | – |
| Tháng 5 | 87,1% | – | – |
| Tháng 6 | 91,4% | – | – |
| Tháng 7 | 85,5% | – | – |
| Tháng 8 | 89,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 94,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,0% | – | – |
| Tháng 12 | 93,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 81,1% | 82,8% | ▲ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 633
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS LAX Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Los Angeles | 4.193 | 6,5 phút | 85,1% | 496 |
| LAX DEN Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Denver | 1.385 | 2,5 phút | 90,6% | 128 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 89,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 84,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |