UA2253
UA2253 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Dulles – New Orleans. Trong 791 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,1%trên 791 chuyến
- Chậm trung bình4,1 phút
- Tháng 7/202643▲ 38,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 2 | 31 | 19 | ▼ 38,7% |
| Tháng 3 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 4 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 6 | 49 | 42 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 31 | 43 | ▲ 38,7% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 45 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 234 | 202 | ▼ 13,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | 88,2% | ▲ 0,3% |
| Tháng 2 | 93,6% | 89,5% | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 90,3% | 90,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 92,6% | 100,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 91,9% | 87,1% | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 79,2% | 76,2% | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 73,3% | 88,4% | ▲ 20,5% |
| Tháng 8 | 89,6% | – | – |
| Tháng 9 | 95,6% | – | – |
| Tháng 10 | 92,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,8% | – | – |
| Tháng 12 | 78,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,0% | 88,5% | ▲ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 783
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD MSY Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.537 | -0,1 phút | 94,1% | 443 |
| MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush | 489 | 7,9 phút | 82,1% | 293 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 28 | 25 | 88,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 49 | 48 | 79,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 49 | 48 | 89,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 45 | 45 | 95,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 92,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 84,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |