TP0051

TP0051 của TAP Portugal là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Lisbon – Val de Cães. Trong 524 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 63,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12826▼ 7,1%
Tháng 224240,0%
Tháng 326260,0%
Tháng 426260,0%
Tháng 52624▼ 7,7%
Tháng 62426▲ 8,3%
Tháng 72628▲ 7,7%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1801800,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%64,0%▼ 15,8%
Tháng 245,5%66,7%▲ 46,7%
Tháng 340,9%84,6%▲ 106,8%
Tháng 466,7%84,0%▲ 26,0%
Tháng 565,4%66,7%▲ 2,0%
Tháng 654,2%73,9%▲ 36,4%
Tháng 750,0%78,6%▲ 57,1%
Tháng 873,1%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1040,7%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1253,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)56,9%74,1%▲ 30,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 340▼ 100,0%
Tháng 451▼ 80,0%
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)145▼ 64,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 501
  • Bị huỷ 4,4% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BEL–MAO262 75,5%
  2. LIS–BEL262 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BEL MAO Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 1.299 17,2 phút 75,5% 262
LIS BEL Sân bay Lisboa Portela – Sân bay quốc tế Val de Cães 6.006 21,2 phút 50,0% 262
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 24 24 45,8% 0
tháng 12/2024 26 23 47,8% 3
tháng 1/2025 28 25 76,0% 3
tháng 2/2025 24 22 45,5% 2
tháng 3/2025 26 22 40,9% 4
tháng 4/2025 26 21 66,7% 5
tháng 5/2025 26 26 65,4% 0
tháng 6/2025 24 24 54,2% 0
tháng 7/2025 26 26 50,0% 0
tháng 8/2025 26 26 73,1% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 28 27 40,7% 1
tháng 11/2025 6 6 50,0% 0
tháng 12/2025 28 28 53,6% 0
tháng 1/2026 26 25 64,0% 1
tháng 2/2026 24 24 66,7% 0
tháng 3/2026 26 26 84,6% 0
tháng 4/2026 26 25 84,0% 1
tháng 5/2026 24 24 66,7% 0
tháng 6/2026 26 23 73,9% 3
tháng 7/2026 28 28 78,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…