OO5826
OO5826 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Denver – Hayden. Trong 376 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 376 chuyến
- Chậm trung bình25,5 phút
- Tháng 7/202627▲ 22,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 11 | – | – |
| Tháng 3 | 28 | 14 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 29 | 7 | ▼ 75,9% |
| Tháng 5 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 85,7% | 66,7% | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 69,0% | 85,7% | ▲ 24,3% |
| Tháng 5 | 51,7% | 85,0% | ▲ 64,3% |
| Tháng 6 | 50,0% | 92,0% | ▲ 84,0% |
| Tháng 7 | 38,1% | 92,6% | ▲ 143,0% |
| Tháng 8 | 53,9% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 82,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 369
- Bị huỷ 1,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN HDN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Yampa Valley | 227 | 32,4 phút | 67,5% | 241 |
| DEN LNK Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Lincoln | 679 | -4,1 phút | 93,2% | 59 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 96,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 51,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 21 | 38,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 12 | 66,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |