OO5823
OO5823 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Oklahoma City – Chicago. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,6%trên 640 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 25 | – |
| Tháng 2 | 14 | 28 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 78,3% | – |
| Tháng 2 | 78,6% | 78,6% | 0,0% |
| Tháng 3 | 89,7% | 76,7% | ▼ 14,5% |
| Tháng 4 | 84,6% | 93,1% | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 93,6% | 73,8% | ▼ 21,1% |
| Tháng 6 | 76,7% | 80,4% | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 96,7% | 79,7% | ▼ 17,6% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 630
- Bị huỷ 1,6% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OKC ORD Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.114 | 9,5 phút | 86,1% | 554 |
| ORD TYS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay McGhee Tyson | 765 | 7,2 phút | 80,0% | 37 |
| ORD SCE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng State College | 847 | 21,6 phút | 65,5% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 23 | 78,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 57 | 56 | 80,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 59 | 79,7% | 3 |