OO3621
OO3621 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Minneapolis. Trong 414 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 5/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 414 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 5/202612▼ 76,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 50 | 12 | ▼ 76,0% |
| Tháng 6 | 58 | – | – |
| Tháng 7 | 60 | – | – |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 78,1% | 86,1% | ▲ 10,2% |
| Tháng 5 | 64,0% | 33,3% | ▼ 47,9% |
| Tháng 6 | 84,5% | – | – |
| Tháng 7 | 67,8% | – | – |
| Tháng 8 | 65,0% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 413
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/12/2024 → 6/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MKE MSP Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 478 | 3,1 phút | 92,0% | 100 |
| HPN DTW Sân bay hạt Westchester – Sân bay quốc tế Detroit | 811 | 17,9 phút | 75,8% | 63 |
| DTW HPN Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay hạt Westchester | 811 | 22,7 phút | 71,4% | 63 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 64,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 59 | 67,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 33,3% | 0 |