OH5447
OH5447 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Dulles. Trong 814 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,1%trên 814 chuyến
- Chậm trung bình22,9 phút
- Tháng 7/202621▼ 63,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51 | 56 | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 18 | 52 | ▲ 188,9% |
| Tháng 3 | 6 | 48 | ▲ 700,0% |
| Tháng 4 | 56 | 12 | ▼ 78,6% |
| Tháng 5 | 34 | – | – |
| Tháng 6 | 56 | 2 | ▼ 96,4% |
| Tháng 7 | 57 | 21 | ▼ 63,2% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 78,9% | ▼ 0,4% |
| Tháng 2 | 88,9% | 65,4% | ▼ 26,4% |
| Tháng 3 | 33,3% | 75,6% | ▲ 126,9% |
| Tháng 4 | 78,6% | 80,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 64,7% | – | – |
| Tháng 6 | 73,6% | 50,0% | ▼ 32,0% |
| Tháng 7 | 45,5% | 40,0% | ▼ 12,0% |
| Tháng 8 | 81,6% | – | – |
| Tháng 9 | 94,7% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,2% | – | – |
| Tháng 12 | 48,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 7 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 790
- Bị huỷ 2,9% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 517 | 17,2 phút | 74,5% | 378 |
| IAD CLT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 517 | 26,9 phút | 68,4% | 335 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 51 | 51 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 51 | 48 | 79,2% | 3 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 53 | 73,6% | 3 |
| tháng 7/2025 | 57 | 55 | 45,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 50 | 49 | 81,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 31 | 74,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 48,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 56 | 52 | 78,9% | 4 |
| tháng 2/2026 | 52 | 52 | 65,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 41 | 75,6% | 7 |
| tháng 4/2026 | 12 | 10 | 80,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 20 | 40,0% | 1 |