OH5393
OH5393 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Louisville. Trong 701 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,6%trên 701 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/202612▼ 76,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 5 | ▼ 91,9% |
| Tháng 2 | 56 | 3 | ▼ 94,6% |
| Tháng 3 | 56 | 1 | ▼ 98,2% |
| Tháng 4 | 58 | – | – |
| Tháng 5 | 56 | 12 | ▼ 78,6% |
| Tháng 6 | 52 | – | – |
| Tháng 7 | 50 | 12 | ▼ 76,0% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,3% | 100,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 84,9% | 100,0% | ▲ 17,8% |
| Tháng 3 | 83,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 82,8% | – | – |
| Tháng 5 | 78,6% | 63,6% | ▼ 19,0% |
| Tháng 6 | 86,5% | – | – |
| Tháng 7 | 76,0% | 75,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 91,2% | – | – |
| Tháng 9 | 97,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 687
- Bị huỷ 2,0% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SDF CLT Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 539 | 15,0 phút | 83,4% | 252 |
| CLT SDF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louisville | 539 | 12,1 phút | 83,3% | 252 |
| HSV CLT Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 535 | 5,3 phút | 91,3% | 103 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 56 | 89,3% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 53 | 84,9% | 3 |
| tháng 3/2025 | 56 | 53 | 83,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 37 | 37 | 97,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 42 | 85,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 11 | 63,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |