OH5385

OH5385 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dayton – Charlotte. Trong 774 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13755▲ 48,6%
Tháng 22848▲ 71,4%
Tháng 32950▲ 72,4%
Tháng 45412▼ 77,8%
Tháng 56216▼ 74,2%
Tháng 6164▼ 75,0%
Tháng 7–6–
Tháng 852––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,8%93,9%▲ 19,2%
Tháng 269,2%73,9%▲ 6,8%
Tháng 375,9%83,3%▲ 9,8%
Tháng 481,5%83,3%▲ 2,3%
Tháng 577,4%87,5%▲ 13,0%
Tháng 681,3%75,0%▼ 7,7%
Tháng 7–33,3%–
Tháng 875,0%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1277,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 146▲ 50,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 758
  • Bị huỷ 2,1% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAY–CLT305 83,0%
  2. CLT–DAY284 84,6%
  3. CLT–SAV115 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAY CLT Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 596 11,2 phút 83,0% 305
CLT DAY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dayton 596 6,5 phút 84,6% 284
CLT SAV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 344 11,9 phút 77,1% 115
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 44 44 77,3% 0
tháng 1/2025 37 33 78,8% 4
tháng 2/2025 28 26 69,2% 2
tháng 3/2025 29 29 75,9% 0
tháng 4/2025 54 54 81,5% 0
tháng 5/2025 62 62 77,4% 0
tháng 6/2025 16 16 81,3% 0
tháng 8/2025 52 52 75,0% 0
tháng 9/2025 60 60 95,0% 0
tháng 10/2025 62 62 93,6% 0
tháng 11/2025 39 39 76,9% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 55 49 93,9% 6
tháng 2/2026 48 46 73,9% 2
tháng 3/2026 50 48 83,3% 2
tháng 4/2026 12 12 83,3% 0
tháng 5/2026 16 16 87,5% 0
tháng 6/2026 4 4 75,0% 0
tháng 7/2026 6 6 33,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…