OH5353

OH5353 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Charlotte. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12031▲ 55,0%
Tháng 21828▲ 55,6%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 53138▲ 22,6%
Tháng 61842▲ 133,3%
Tháng 7844▲ 450,0%
Tháng 821––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)154244▲ 58,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,4%77,8%▼ 5,5%
Tháng 281,3%92,6%▲ 14,0%
Tháng 378,6%93,6%▲ 19,1%
Tháng 485,2%86,7%▲ 1,7%
Tháng 556,7%63,2%▲ 11,5%
Tháng 672,2%59,4%▼ 17,8%
Tháng 771,4%59,1%▼ 17,3%
Tháng 871,4%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%76,0%▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 6010–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1115▲ 36,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,7% 594
  • Bị huỷ 4,3% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–CLT491 82,1%
  2. PNS–DFW52 57,5%
  3. DFW–PNS52 63,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PNS CLT Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 786 32,1 phút 82,1% 491
PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 970 90,1 phút 57,5% 52
DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola 970 28,3 phút 63,8% 52
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 30 80,0% 1
tháng 1/2025 20 17 82,4% 3
tháng 2/2025 18 16 81,3% 2
tháng 3/2025 29 28 78,6% 1
tháng 4/2025 30 27 85,2% 3
tháng 5/2025 31 30 56,7% 1
tháng 6/2025 18 18 72,2% 0
tháng 7/2025 8 7 71,4% 1
tháng 8/2025 21 21 71,4% 0
tháng 9/2025 29 29 79,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 27 77,8% 4
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 38 38 63,2% 0
tháng 6/2026 42 32 59,4% 10
tháng 7/2026 44 44 59,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…