OH5110
OH5110 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Washington – Savannah. Trong 504 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,2%trên 504 chuyến
- Chậm trung bình18,7 phút
- Tháng 4/20266
- Bị huỷ7,5%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 36 | ▼ 23,4% |
| Tháng 2 | 54 | 35 | ▼ 35,2% |
| Tháng 3 | 36 | 30 | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | 54 | – | – |
| Tháng 6 | 8 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,6% | 74,2% | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 57,8% | 45,5% | ▼ 21,3% |
| Tháng 3 | 79,4% | 75,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | – | 66,7% | – |
| Tháng 5 | 75,9% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 5 | ▼ 58,3% |
| Tháng 2 | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
| Tháng 3 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,5% 466
- Bị huỷ 7,5% 38
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAV CLT Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 344 | 15,3 phút | 71,9% | 37 |
| DCA SAV Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 837 | 18,0 phút | 64,5% | 37 |
| SAV DCA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 837 | 37,5 phút | 43,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 1/2025 | 47 | 35 | 68,6% | 12 |
| tháng 2/2025 | 54 | 45 | 57,8% | 9 |
| tháng 3/2025 | 36 | 34 | 79,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 31 | 74,2% | 5 |
| tháng 2/2026 | 35 | 33 | 45,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 24 | 75,0% | 6 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |