NK966
NK966 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Houston – Atlanta. Trong 111 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2025, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,8%trên 111 chuyến
- Chậm trung bình15,7 phút
- Tháng 5/20254
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK966 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 13 | – |
| Tháng 4 | – | 20 | – |
| Tháng 5 | – | 4 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | – |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK966 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62,5% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 84,6% | – |
| Tháng 4 | – | 90,0% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 79,0% | – | – |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 58,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK966 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK966 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 111
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 5/5/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH ATL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.108 | 21,4 phút | 67,6% | 74 |
| MCO SDF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Louisville | 1.158 | 4,3 phút | 89,2% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |