NK3033
NK3033 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Boston – Miami. Trong 126 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2025 đến tháng 4/2026, 68,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,1%trên 126 chuyến
- Chậm trung bình23,0 phút
- Tháng 4/202613
- Bị huỷ7,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK3033 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 24 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 13 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK3033 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,3% | – |
| Tháng 2 | – | 52,0% | – |
| Tháng 3 | – | 70,4% | – |
| Tháng 4 | – | 84,6% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK3033 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK3033 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,1% 116
- Bị huỷ 7,9% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2025 → 13/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS MIA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Miami | 2.028 | 22,5 phút | 69,0% | 96 |
| ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.291 | 24,4 phút | 65,5% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 52,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 27 | 70,4% | 4 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |