NK273
NK273 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Boston – Orlando. Trong 251 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 5/2026, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,4%trên 251 chuyến
- Chậm trung bình23,2 phút
- Tháng 5/20261▼ 83,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 2 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 3 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 4 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 5 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 77 | 121 | ▲ 57,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 75,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 50,0% | 42,3% | ▼ 15,4% |
| Tháng 3 | 88,2% | 27,6% | ▼ 68,7% |
| Tháng 4 | 95,5% | 56,7% | ▼ 40,6% |
| Tháng 5 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 75,8% | 60,3% | ▼ 20,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 244
- Bị huỷ 2,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/1/2025 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS MCO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Orlando | 1.806 | 49,3 phút | 48,4% | 68 |
| FLL IAH Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.552 | 6,6 phút | 82,1% | 67 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 75,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 42,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 27,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |