NK2574
NK2574 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Houston. Trong 121 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 11/2025, 60,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,2%trên 121 chuyến
- Chậm trung bình25,0 phút
- Tháng 11/20251
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2574 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 24 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 8 | – |
| Tháng 8 | – | 14 | – |
| Tháng 9 | – | 17 | – |
| Tháng 10 | – | 27 | – |
| Tháng 11 | – | 1 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2574 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 66,7% | – |
| Tháng 6 | – | 70,0% | – |
| Tháng 7 | – | 50,0% | – |
| Tháng 8 | – | 58,3% | – |
| Tháng 9 | – | 64,7% | – |
| Tháng 10 | – | 46,2% | – |
| Tháng 11 | – | 0,0% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2574 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2574 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 2 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 1 | – |
| Tháng 11 | – | 0 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 118
- Bị huỷ 2,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/5/2025 → 1/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.108 | 20,3 phút | 66,1% | 62 |
| CHS EWR Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.011 | 30,3 phút | 53,6% | 59 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 12 | 58,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 46,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |