NK2483
NK2483 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Orlando. Trong 102 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 10/2025, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,4%trên 102 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 10/202517
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2483 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 7 | – |
| Tháng 8 | – | 14 | – |
| Tháng 9 | – | 9 | – |
| Tháng 10 | – | 17 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2483 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 88,0% | – |
| Tháng 6 | – | 76,7% | – |
| Tháng 7 | – | 57,1% | – |
| Tháng 8 | – | 71,4% | – |
| Tháng 9 | – | 100,0% | – |
| Tháng 10 | – | 82,4% | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2483 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2483 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 10/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 102
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/5/2025 → 31/10/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MKE MCO Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Orlando | 1.719 | 4,8 phút | 79,0% | 62 |
| MSY CLT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.048 | 35,3 phút | 82,5% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |