NK2113
NK2113 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Newark. Trong 122 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 11/2025, 68,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,6%trên 122 chuyến
- Chậm trung bình28,8 phút
- Tháng 11/20251
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2113 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 7 | – |
| Tháng 8 | – | 9 | – |
| Tháng 9 | – | 27 | – |
| Tháng 10 | – | 23 | – |
| Tháng 11 | – | 1 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2113 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 54,2% | – |
| Tháng 6 | – | 58,6% | – |
| Tháng 7 | – | 40,0% | – |
| Tháng 8 | – | 88,9% | – |
| Tháng 9 | – | 85,2% | – |
| Tháng 10 | – | 73,9% | – |
| Tháng 11 | – | 100,0% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2113 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2113 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | 0 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 118
- Bị huỷ 3,3% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/5/2025 → 1/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IND EWR Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.035 | 49,8 phút | 55,2% | 62 |
| IAH MSY Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 489 | 8,5 phút | 81,4% | 59 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 54,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 7 | 5 | 40,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |