NK2058
NK2058 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là San Juan – Miami. Trong 172 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,1%trên 172 chuyến
- Chậm trung bình7,2 phút
- Tháng 5/20261▼ 94,4%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | – | 11 | – |
| Tháng 4 | – | 14 | – |
| Tháng 5 | 18 | 1 | ▼ 94,4% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 7 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 78,6% | – |
| Tháng 3 | – | 45,5% | – |
| Tháng 4 | – | 85,7% | – |
| Tháng 5 | 77,8% | 100,0% | ▲ 28,6% |
| Tháng 6 | 72,0% | – | – |
| Tháng 7 | 71,4% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 168
- Bị huỷ 2,3% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami | 1.682 | 11,2 phút | 74,0% | 51 |
| SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid | 417 | 13,5 phút | 87,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 14 | 78,6% | 3 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |