MQ4216
MQ4216 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Birmingham. Trong 246 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 5/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 246 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 5/202640▲ 1.233,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 20 | – |
| Tháng 3 | 8 | 42 | ▲ 425,0% |
| Tháng 4 | 15 | 54 | ▲ 260,0% |
| Tháng 5 | 3 | 40 | ▲ 1.233,3% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 60,0% | – |
| Tháng 3 | 87,5% | 64,3% | ▼ 26,5% |
| Tháng 4 | 93,3% | 88,9% | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 66,7% | 95,0% | ▲ 42,5% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 246
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/3/2025 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD BHM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 941 | 3,0 phút | 87,7% | 81 |
| RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.039 | 0,8 phút | 91,9% | 37 |
| ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.039 | 3,4 phút | 89,2% | 37 |
| CLT BHM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 564 | 23,8 phút | 67,7% | 34 |
| BHM CLT Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 564 | 21,4 phút | 64,7% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 42 | 42 | 64,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |