MQ4133
MQ4133 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Peoria – Dallas-Fort Worth. Trong 293 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,1%trên 293 chuyến
- Chậm trung bình9,6 phút
- Tháng 7/202644
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 48 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 40 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 7 | – | 44 | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 79,3% | 77,5% | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 66,7% | 94,1% | ▲ 41,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | – | 75,0% | – |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 289
- Bị huỷ 1,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PIA DFW Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.083 | 10,3 phút | 79,2% | 79 |
| LIT CLT Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.029 | 10,0 phút | 83,8% | 37 |
| CLT LIT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Little Rock | 1.029 | 6,5 phút | 86,5% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 48 | 47 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |