MQ4125
MQ4125 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas-Fort Worth. Trong 350 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,2%trên 350 chuyến
- Chậm trung bình12,7 phút
- Tháng 7/20261▼ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 13 | ▲ 85,7% |
| Tháng 2 | 10 | 2 | ▼ 80,0% |
| Tháng 3 | 52 | 42 | ▼ 19,2% |
| Tháng 4 | 3 | 58 | ▲ 1.833,3% |
| Tháng 5 | – | 40 | – |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 61,5% | ▼ 38,5% |
| Tháng 2 | 70,0% | 100,0% | ▲ 42,9% |
| Tháng 3 | 66,7% | 92,5% | ▲ 38,7% |
| Tháng 4 | 0,0% | 91,2% | – |
| Tháng 5 | – | 78,4% | – |
| Tháng 6 | 87,5% | – | – |
| Tháng 7 | 90,3% | 100,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 64,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 3 | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 341
- Bị huỷ 2,6% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 25/12/2024 → 5/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU DFW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 21,4 phút | 78,6% | 100 |
| GNV DFW Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.446 | 2,9 phút | 82,9% | 44 |
| DFW GNV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay khu vực Gainesville | 1.446 | 13,7 phút | 86,1% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 51 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 42 | 40 | 92,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 58 | 57 | 91,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 40 | 37 | 78,4% | 3 |
| tháng 7/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |