MQ3915
MQ3915 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Miami – Knoxville. Trong 424 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 4/2026, 87,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,2%trên 424 chuyến
- Chậm trung bình6,7 phút
- Tháng 4/20263
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 10 | ▼ 64,3% |
| Tháng 3 | 29 | 6 | ▼ 79,3% |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 5 | – | – |
| Tháng 7 | 4 | – | – |
| Tháng 8 | 53 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 92,9% | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 89,3% | 90,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 86,2% | 100,0% | ▲ 16,0% |
| Tháng 4 | – | 0,0% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 75,0% | – | – |
| Tháng 8 | 79,3% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,6% | – | – |
| Tháng 12 | 96,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 421
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 13/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA TYS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay McGhee Tyson | 1.168 | 2,3 phút | 86,9% | 145 |
| CLL DFW Sân bay Easterwood – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 265 | 2,7 phút | 93,5% | 95 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 53 | 53 | 79,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 92,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |