LA0718
LA0718 của LATAM Chile bay Santiago – Hercílio Luz. Trong 421 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ94,8%trên 421 chuyến
- Chậm trung bình0,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 40,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 23 | ▲ 187,5% |
| Tháng 2 | 8 | 20 | ▲ 150,0% |
| Tháng 3 | 9 | 22 | ▲ 144,4% |
| Tháng 4 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 5 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 6 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 99 | 187 | ▲ 88,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 91,3% | ▲ 4,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 95,0% | ▲ 26,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 93,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 95,5% | 90,3% | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 87,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,5% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 94,0% | 95,7% | ▲ 1,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 420
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SCL FLN Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 2.217 | 0,2 phút | 94,8% | 421 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 19 | 18 | 88,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |