LA0717
LA0717 của LATAM Chile là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – Santiago. Trong 230 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 92,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ92,6%trên 230 chuyến
- Chậm trung bình1,2 phút
- Tháng 4/202621▲ 425,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 8 | ▼ 65,2% |
| Tháng 2 | 20 | 8 | ▼ 60,0% |
| Tháng 3 | 22 | 8 | ▼ 63,6% |
| Tháng 4 | 4 | 21 | ▲ 425,0% |
| Tháng 5 | 4 | – | – |
| Tháng 6 | 9 | – | – |
| Tháng 7 | 9 | – | – |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 10 | – | – |
| Tháng 10 | 7 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 69 | 45 | ▼ 34,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,4% | 87,5% | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 94,1% | 88,5% | ▼ 5,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 229
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/4/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLN SCL Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez | 2.217 | -0,7 phút | 95,2% | 209 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |