LA0516
LA0516 của LATAM Chile bay Santiago – Hercílio Luz. Trong 141 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,9%trên 141 chuyến
- Chậm trung bình3,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0516 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 9 | ▼ 30,8% |
| Tháng 2 | 12 | 8 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0516 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 88,9% | ▲ 15,6% |
| Tháng 2 | 83,3% | 75,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0,0% | – | – |
| Tháng 7 | 87,1% | 96,8% | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 84,2% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0516 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0516 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 141
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SCL FLN Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 2.217 | 3,7 phút | 87,9% | 141 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |