JJ8194

JJ8194 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Miami. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212207▼ 2,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%88,0%▲ 4,9%
Tháng 285,7%85,2%▼ 0,6%
Tháng 383,9%96,8%▲ 15,4%
Tháng 492,9%83,3%▼ 10,3%
Tháng 593,3%86,7%▼ 7,1%
Tháng 693,3%76,7%▼ 17,9%
Tháng 786,7%70,0%▼ 19,2%
Tháng 893,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,5%83,8%▼ 5,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 641
  • Bị huỷ 1,8% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU MIA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Miami 6.574 8,6 phút 85,2% 653
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 28 89,3% 2
tháng 12/2024 31 30 86,7% 1
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 28 92,9% 2
tháng 5/2025 31 30 93,3% 1
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 31 30 93,3% 1
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 26 25 88,0% 1
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 30 70,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…