JJ4671

JJ4671 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 418 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–25–
Tháng 3227▲ 1.250,0%
Tháng 430––
Tháng 53113▼ 58,1%
Tháng 63022▼ 26,7%
Tháng 73113▼ 58,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–54,8%–
Tháng 2–70,8%–
Tháng 3100,0%81,5%▼ 18,5%
Tháng 486,2%––
Tháng 596,8%100,0%▲ 3,3%
Tháng 690,0%77,3%▼ 14,1%
Tháng 796,7%84,6%▼ 12,5%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1075,9%–đang tích luỹ
Tháng 1155,6%––
Tháng 1248,4%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–1–
Tháng 300–
Tháng 41––
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 415
  • Bị huỷ 0,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN GRU Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 516 6,6 phút 80,0% 403
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 30 29 86,2% 1
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 30 96,7% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 29 29 75,9% 0
tháng 11/2025 27 27 55,6% 0
tháng 12/2025 31 31 48,4% 0
tháng 1/2026 31 31 54,8% 0
tháng 2/2026 25 24 70,8% 1
tháng 3/2026 27 27 81,5% 0
tháng 5/2026 13 13 100,0% 0
tháng 6/2026 22 22 77,3% 0
tháng 7/2026 13 13 84,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…