JJ4610
JJ4610 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Khu vực Maringá. Trong 458 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 61,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ61,7%trên 458 chuyến
- Chậm trung bình19,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 29/3/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | – | 25 | – |
| Tháng 3 | 3 | 29 | ▲ 866,7% |
| Tháng 4 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 47,6% | – |
| Tháng 2 | – | 44,0% | – |
| Tháng 3 | 33,3% | 75,9% | ▲ 127,6% |
| Tháng 4 | 77,8% | 53,9% | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 90,0% | 50,0% | ▼ 44,4% |
| Tháng 6 | 64,3% | 41,4% | ▼ 35,6% |
| Tháng 7 | 71,0% | 40,0% | ▼ 43,6% |
| Tháng 8 | 70,4% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 54,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 61,9% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 447
- Bị huỷ 2,4% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/3/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU MGF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay khu vực Maringá | 566 | 19,4 phút | 61,7% | 458 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 25 | 21 | 61,9% | 4 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 47,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 44,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 40,0% | 1 |